tụ điểm

tụ điểm

Mọi người hẹn nhau tại tụ điểm trước khi đi chơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi tập trung đông người: "tụ điểm" chỉ một địa điểm, địa bàn cụ thể nơi nhiều người thường xuyên hoặc tạm thời tụ họp, gặp gỡ, sinh hoạt.
    • Điểm hẹn, điểm quy tụ: "tụ điểm" cũng được dùng để chỉ nơi mọi người cùng nhau đến từ nhiều hướng khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quán cà phê này tụ điểm của giới trẻ cuối tuần. (Quán cà phê nơi tập trung đông người trẻ vào dịp cuối tuần.)
    • Khu vực chợ đêm trở thành tụ điểm mua sắm sầm uất. (Khu chợ đêm điểm đến thu hút nhiều người để mua sắm.)
    • Sân vận động tụ điểm của các trận đấu bóng đá lớn. (Sân vận động nơi tập trung đông người xem bóng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tụ điểm vui chơi giải trí": nơi tổ chức các hoạt động giải trí, thu hút đông người.

    • Khu du lịch này tụ điểm vui chơi giải trí nổi tiếng. (Nơi này tập trung nhiều hoạt động giải trí cho du khách.)
  • "tụ điểm ăn uống": địa điểm nhiều quán ăn, nhà hàng thu hút thực khách.

    • Phố ẩm thực tụ điểm ăn uống của thành phố. (Phố ẩm thực nơi tập trung nhiều quán ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Điểm tụ (danh từ): nơi mọi người tập trung lạitương tự "tụ điểm", nhưng ít dùng hơn.

    • Điểm tụ của đàn chim cây cổ thụ. (Cây cổ thụ nơi chim tập trung.)
  • Tụ họp (động từ): hành động tập trung lại một chỗ.

    • Mọi người tụ họp tại quảng trường. (Mọi người tập trung tại quảng trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa điểm: nơi chốn cụ thể.
  • Nơi tụ tập: nơi mọi người đến với nhau.
  • Trung tâm: điểm thu hút hoạt động chính (dùng trong ngữ cảnh rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Tụ điểm sầm uất: nơi tập trung đông người nhộn nhịp.
    • Chợ Bến Thành tụ điểm sầm uất của Sài Gòn. (Chợ Bến Thành nơi đông đúc, náo nhiệt.)

Từ chứa "tụ điểm"